Nghĩa của từ "point to" trong tiếng Việt
"point to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
point to
US /pɔɪnt tuː/
UK /pɔɪnt tuː/
Cụm động từ
1.
chỉ vào, hướng về
to indicate something with your finger or with a long thin object
Ví dụ:
•
He pointed to the map to show us the way.
Anh ấy chỉ vào bản đồ để chỉ đường cho chúng tôi.
•
The sign points to the nearest exit.
Biển báo chỉ về lối ra gần nhất.
2.
chỉ ra, gợi ý
to suggest that something is true or that it will happen
Ví dụ:
•
All the evidence points to him being guilty.
Tất cả bằng chứng đều chỉ ra rằng anh ta có tội.
•
The recent economic data points to a recovery.
Dữ liệu kinh tế gần đây chỉ ra sự phục hồi.
Từ liên quan: